亦且

亦且
qiě
diệc thả

(văn) hơn nữa; vả lại; huống nữa là

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. (văn) hơn nữa; vả lại; huống nữa là(kế thừa)

  2. liên từ

    ngoài ra; bên cạnh đó(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng vậy (tượng hình: người dang tay, hai chấm chỉ nách hai bên))HỘI Ý

亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.