交驰

交驰
jiāochí
giao trì

qua lại không ngừng; liên tục trao đổi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    qua lại không ngừng; liên tục trao đổi

    • Dòng xe cộ qua lại không ngừng.

  2. động từ

    qua lại tấp nập; đi lại nhộn nhịp

    • Ong bay lượn trong bụi hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.