交际舞

交际舞
jiāo
giao tế vũ

khiêu vũ xã giao; nhảy đầm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khiêu vũ xã giao; nhảy đầm

    • Cô ấy thích khiêu vũ giao tế.

  2. danh từ

    khiêu vũ xã giao; khiêu vũ ballroom

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.