交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交际
交际
giao tế
giao tiếp; giao tế xã hội
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#21839
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giao tiếp; giao tế xã hội
- 。
Anh ấy rất thích giao tiếp.
- 貳名danh từ
giao lưu; trao đổi; giao tiếp
- 。
Anh ấy rất giỏi giao tiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
交际
Phồn thể交際
giao tế
giao tiếp; giao tế xã hội
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#21839
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giao tiếp; giao tế xã hội
- 。
Anh ấy rất thích giao tiếp.
- 貳名danh từ
giao lưu; trao đổi; giao tiếp
- 。
Anh ấy rất giỏi giao tiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo