交际

交际
jiāo
giao tế

giao tiếp; giao tế xã hội

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#21839
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giao tiếp; giao tế xã hội

    • Anh ấy rất thích giao tiếp.

  2. danh từ

    giao lưu; trao đổi; giao tiếp

    • Anh ấy rất giỏi giao tiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.