交通锥

交通锥
jiāotōngzhuī
giao thông truy

cọc tiêu giao thông; chóp nón giao thông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cọc tiêu giao thông; chóp nón giao thông

    • Cọc tiêu giao thông dùng để hướng dẫn giao thông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.