交迫

交迫
jiāo
giao bách

bị vây khốn; khốn đốn tứ bề

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị vây khốn; khốn đốn tứ bề

    • Cuộc sống của anh ấy rất khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.