交融

交融
jiāoróng
giao dung

hòa quyện; giao thoa; hòa trộn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hòa quyện; giao thoa; hòa trộn

    • Hai nền văn hóa hòa quyện vào nhau.

  2. động từ

    hòa quyện; giao thoa

    • Hai nền văn hóa này hòa quyện vào nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.