交臂

交臂
jiāo
giao tý

khoác tay nhau; (bóng) tiếp xúc gần gũi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoác tay nhau; (bóng) tiếp xúc gần gũi

    • Họ khoác tay nhau đi.

  2. động từ

    khoác tay nhau; đi sánh vai

    • Họ đi sánh bước bên nhau.

  3. tính từ

    kề vai sát cánh; (bóng) sượt qua nhau (bỏ lỡ cơ hội)

    • Họ lướt qua nhau rất gần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.