交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交结
交结
giao kết
bàn giao; chuyển giao; tiếp nhận
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bàn giao; chuyển giao; tiếp nhận
- 。
Anh ấy thích kết giao bạn bè mới.
- 貳动động từ
kết giao; giao du
- 參动động từ
kết giao; kết bạn; liên kết
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
交结
Phồn thể交結
giao kết
bàn giao; chuyển giao; tiếp nhận
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bàn giao; chuyển giao; tiếp nhận
- 。
Anh ấy thích kết giao bạn bè mới.
- 貳动động từ
kết giao; giao du
- 參动động từ
kết giao; kết bạn; liên kết
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo