交结

交结
jiāojié
giao kết

bàn giao; chuyển giao; tiếp nhận

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bàn giao; chuyển giao; tiếp nhận

    • Anh ấy thích kết giao bạn bè mới.

  2. động từ

    kết giao; giao du

  3. động từ

    kết giao; kết bạn; liên kết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.