交界

交界
jiāojiè
giao giới

giáp ranh; ranh giới chung

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#35455
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giáp ranh; ranh giới chung

    • Con sông này là ranh giới chung của hai nước.

  2. danh từ

    giáp ranh; tiếp giáp; biên giới chung

    • Ở khu vực biên giới hai nước có rất nhiều núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.