交椅

交椅
jiāo
giao ỷ

ghế xếp kiểu cổ (có tay vịn và chỗ đặt chân)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế xếp kiểu cổ (có tay vịn và chỗ đặt chân)

    • Chiếc ghế tựa này rất thoải mái.

  2. danh từ

    ghế (vị trí trong hệ thống phân cấp); (bóng) địa vị; chức vị

    • Anh ấy đã ngồi vào vị trí trong công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.