交手

交手
jiāoshǒu
giao thủ

giao chiến; đọ sức trực tiếp

1 nghĩa#23253
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giao chiến; đọ sức trực tiếp

    • Họ đã giao đấu.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.