交恶

交恶
jiāo
giao ố

trở mặt thành thù; trở nên thù địch với nhau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trở mặt thành thù; trở nên thù địch với nhau

    • Họ đã trở thành kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.