交尾

交尾
jiāowěi
giao vĩ

giao phối (của động vật)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giao phối (của động vật)

    • Những con vật này đang giao phối.

  2. động từ

    giao phối; giao vĩ (động vật)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.