交安

交安
jiāoān
giao an

an toàn giao thông (viết tắt của an toàn giao thông đường bộ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    an toàn giao thông (viết tắt của an toàn giao thông đường bộ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.