交好

交好
jiāohǎo
giao hảo

có quan hệ tốt; thân thiết với nhau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có quan hệ tốt; thân thiết với nhau

    • Hai nước chúng ta luôn giữ quan hệ tốt đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.