交大

交大
Jiāo
giao đại

Đại học Giao thông

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại học Giao thông

    • Anh ấy học ở Đại học Giao thông.

  2. danh từ

    Đại học Giao thông (tên gọi tắt)

  3. danh từ

    Đại học Giao thông (tên viết tắt)

    • Anh ấy đã đậu vào Đại học Giao thông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.