交售

交售
jiāoshòu
giao thụ

bán nông sản cho nhà nước theo quy định

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bán nông sản cho nhà nước theo quy định

    • Nông dân bán lương thực cho nhà nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.