交割

交割
jiāo
giao cắt

giao hàng; thanh toán (thương mại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giao hàng; thanh toán (thương mại)

    • Hôm nay chúng tôi giao hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.