Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
/
亢直
亢直
kháng trực
(văn) thẳng thắn và cứng cỏi; cương trực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) thẳng thắn và cứng cỏi; cương trực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ亢直
Phồn thể亢
kháng trực
(văn) thẳng thắn và cứng cỏi; cương trực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) thẳng thắn và cứng cỏi; cương trực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo