亡羊补牢

亡羊补牢
wángyángláo
vong dương bổ lao

mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]

    • Mất bò mới lo làm chuồng, vẫn chưa muộn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Muộn còn hơn không.

  2. động từ

    mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]

  3. động từ

    mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]

  4. động từ

    mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.