- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]
mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]
Mất bò mới lo làm chuồng, vẫn chưa muộn.
Muộn còn hơn không.
mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]
mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]
mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]
mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]
mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]
Mất bò mới lo làm chuồng, vẫn chưa muộn.
Muộn còn hơn không.
mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]
mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]
mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.