/
亟
亟
gấp
⼆bộ nhị · 8 nét(văn) khẩn cấp; cấp thiết; gấp gáp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(văn) khẩn cấp; cấp thiết; gấp gáp
亟
khí
⼆bộ nhị · 8 nétnhiều lần; lặp đi lặp lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhiều lần; lặp đi lặp lại
- 。
Cần được giải quyết ngay lập tức.
- 貳副trạng từ
thường xuyên; luôn luôn
- 。
Cần giải quyết gấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
亟
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(văn) khẩn cấp; cấp thiết; gấp gáp
亟
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhiều lần; lặp đi lặp lại
- 。
Cần được giải quyết ngay lập tức.
- 貳副trạng từ
thường xuyên; luôn luôn
- 。
Cần giải quyết gấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.