Tới nội dung chính

亟

亟
jí
gấp
⼆bộ nhị · 8 nét

(văn) khẩn cấp; cấp thiết; gấp gáp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    (văn) khẩn cấp; cấp thiết; gấp gáp

亟
jí
gấp
BỘ THỦ⼆
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu