/
亚父
亚父
á phụ
danh hiệu tôn kính dành cho người được kính trọng như cha (nhưng không phải cha ruột)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh hiệu tôn kính dành cho người được kính trọng như cha (nhưng không phải cha ruột)
- 。
Ông ấy được tôn xưng là Á phụ.
- 貳名danh từ
tước hiệu "á phụ" (người được tôn kính như cha)
- 。
Anh ấy đối xử với tôi như cha.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
亚父
Phồn thể亞父
á phụ
danh hiệu tôn kính dành cho người được kính trọng như cha (nhưng không phải cha ruột)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh hiệu tôn kính dành cho người được kính trọng như cha (nhưng không phải cha ruột)
- 。
Ông ấy được tôn xưng là Á phụ.
- 貳名danh từ
tước hiệu "á phụ" (người được tôn kính như cha)
- 。
Anh ấy đối xử với tôi như cha.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.