亚撒

亚撒
á tản

Asa (? – 870 TCN), vị vua thứ ba của Giu-đa và vua thứ năm của nhà Đa-vít (Do Thái giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Asa (? – 870 TCN), vị vua thứ ba của Giu-đa và vua thứ năm của nhà Đa-vít (Do Thái giáo)

    • Asa là vua của vương quốc Judah.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.