Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
/
亚太区
亚太区
á thái khu
khu vực châu Á-Thái Bình Dương
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu vực châu Á-Thái Bình Dương
- 。
Khu vực châu Á - Thái Bình Dương phát triển kinh tế rất nhanh.
- 貳名danh từ
khu vực châu Á – Thái Bình Dương
- 。
Khu vực châu Á - Thái Bình Dương có nhiều quốc gia.
- 參名danh từ
khu vực Châu Á - Thái Bình Dương
- 。
Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương là một trong những khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh nhất thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ亚太区
Phồn thể亞太區
á thái khu
khu vực châu Á-Thái Bình Dương
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu vực châu Á-Thái Bình Dương
- 。
Khu vực châu Á - Thái Bình Dương phát triển kinh tế rất nhanh.
- 貳名danh từ
khu vực châu Á – Thái Bình Dương
- 。
Khu vực châu Á - Thái Bình Dương có nhiều quốc gia.
- 參名danh từ
khu vực Châu Á - Thái Bình Dương
- 。
Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương là một trong những khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh nhất thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.