井喷

井喷
jǐngpēn
tỉnh phun

phun trào giếng dầu; (bóng) bùng nổ đột ngột

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phun trào giếng dầu; (bóng) bùng nổ đột ngột

    • Giếng dầu bị phun trào.

  2. động từ

    phun trào (dầu khí); bùng nổ đột biến; tăng vọt

    • Giếng dầu đã phun trào.

  3. động từ

    phun trào (dầu khí); bùng nổ (bóng, tăng trưởng đột biến)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉnh(cái giếng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.