Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五马分尸
五马分尸
ngũ mã phân thi
xe ngựa xé xác (hình phạt xưa dùng năm ngựa xé thân thể tội nhân); (bóng) xé tan; phá nát hoàn toàn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xe ngựa xé xác (hình phạt xưa dùng năm ngựa xé thân thể tội nhân); (bóng) xé tan; phá nát hoàn toàn [thành ngữ]
- 。
Kế hoạch này đã bị hủy hoại hoàn toàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ五马分尸
Phồn thể五馬分屍
ngũ mã phân thi
xe ngựa xé xác (hình phạt xưa dùng năm ngựa xé thân thể tội nhân); (bóng) xé tan; phá nát hoàn toàn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xe ngựa xé xác (hình phạt xưa dùng năm ngựa xé thân thể tội nhân); (bóng) xé tan; phá nát hoàn toàn [thành ngữ]
- 。
Kế hoạch này đã bị hủy hoại hoàn toàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.