Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五音
五音
ngũ âm
năm âm của thang âm ngũ cung (cung, thương, giốc, chủy, vũ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm âm của thang âm ngũ cung (cung, thương, giốc, chủy, vũ)
- 。
Người không đủ năm nốt nhạc hát không hay.
- 貳名danh từ
năm âm (ngũ âm trong ngữ âm học Hán ngữ cổ: hầu âm, nha âm, thiệt âm, xỉ âm, thần âm); năm nốt nhạc trong âm nhạc truyền thống
- 。
Ngũ âm là lý thuyết âm nhạc cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ五音
Phồn thể五
ngũ âm
năm âm của thang âm ngũ cung (cung, thương, giốc, chủy, vũ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm âm của thang âm ngũ cung (cung, thương, giốc, chủy, vũ)
- 。
Người không đủ năm nốt nhạc hát không hay.
- 貳名danh từ
năm âm (ngũ âm trong ngữ âm học Hán ngữ cổ: hầu âm, nha âm, thiệt âm, xỉ âm, thần âm); năm nốt nhạc trong âm nhạc truyền thống
- 。
Ngũ âm là lý thuyết âm nhạc cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.