Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五辛
五辛
ngũ tân
năm loại rau cay cấm ăn trong Phật giáo (hẹ, hành, tỏi, cải dầu và rau mùi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm loại rau cay cấm ăn trong Phật giáo (hẹ, hành, tỏi, cải dầu và rau mùi)(kế thừa)
- 。
Phật tử không ăn ngũ huân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ五辛
Phồn thể五
ngũ tân
năm loại rau cay cấm ăn trong Phật giáo (hẹ, hành, tỏi, cải dầu và rau mùi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm loại rau cay cấm ăn trong Phật giáo (hẹ, hành, tỏi, cải dầu và rau mùi)(kế thừa)
- 。
Phật tử không ăn ngũ huân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.