五角形

五角形
jiǎoxíng
ngũ giác hình

năm góc; ngũ giác; năm hào (0,5 tệ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năm góc; ngũ giác; năm hào (0,5 tệ)

    • Hình ngũ giác này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.