五苓散

五苓散
língsǎn
ngũ linh tản

bài thuốc Ngũ Linh Tán (bài thuốc y học cổ truyền Trung Quốc gồm phục linh và các vị khác, trị bí tiểu, phù nề)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bài thuốc Ngũ Linh Tán (bài thuốc y học cổ truyền Trung Quốc gồm phục linh và các vị khác, trị bí tiểu, phù nề)

    • Ngũ Linh Tán là một loại thuốc Đông y.

  2. danh từ

    bài thuốc Ngũ Linh Tán (gồm năm vị thuốc trị thủy thấp)

  3. danh từ

    bài thuốc Ngũ Linh Tán (bài thuốc cổ truyền gồm năm vị, chủ trị bí tiểu, phù thũng)

    • Ngũ linh tản là một loại thuốc Đông y.

  4. danh từ

    bài thuốc Ngũ Linh Tán (bài thuốc cổ truyền gồm năm vị, lợi tiểu trừ thấp)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.