五线谱

五线谱
xiàn
ngũ tuyến phả

khuông nhạc (năm dòng kẻ); bản nhạc năm dòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khuông nhạc (năm dòng kẻ); bản nhạc năm dòng

    • Anh ấy đang học khuông nhạc.

  2. danh từ

    khuông nhạc; bản nhạc năm dòng kẻ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.