五级士官

五级士官
shìguān
ngũ cấp sĩ quan

Hạ sĩ quan cấp 5; thượng sĩ bậc 5

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hạ sĩ quan cấp 5; thượng sĩ bậc 5

    • Anh ấy là một thượng sĩ bậc 5.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.