Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五步蛇
五步蛇
ngũ bộ xà
rắn lục mũi (Deinagkistrodon acutus); rắn ngũ bộ (tương truyền bị cắn chỉ đi được năm bước là chết)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rắn lục mũi (Deinagkistrodon acutus); rắn ngũ bộ (tương truyền bị cắn chỉ đi được năm bước là chết)
- 。
Rắn ngũ bộ là một loài rắn cực độc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
五步蛇
Phồn thể五
ngũ bộ xà
rắn lục mũi (Deinagkistrodon acutus); rắn ngũ bộ (tương truyền bị cắn chỉ đi được năm bước là chết)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rắn lục mũi (Deinagkistrodon acutus); rắn ngũ bộ (tương truyền bị cắn chỉ đi được năm bước là chết)
- 。
Rắn ngũ bộ là một loài rắn cực độc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.