Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五棱镜
五棱镜
ngũ lăng kính
lăng kính năm mặt; lăng kính ngũ giác
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lăng kính năm mặt; lăng kính ngũ giác
- 。
Lăng kính ngũ giác là một loại dụng cụ quang học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ五棱镜
Phồn thể五稜鏡
ngũ lăng kính
lăng kính năm mặt; lăng kính ngũ giác
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lăng kính năm mặt; lăng kính ngũ giác
- 。
Lăng kính ngũ giác là một loại dụng cụ quang học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.