五旬节

五旬节
xúnjié
ngũ tuần tiết

Lễ Ngũ Tuần; Lễ Hiện Xuống

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Lễ Ngũ Tuần; Lễ Hiện Xuống

    • Lễ Ngũ Tuần là một ngày lễ của Cơ đốc giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.