五常

五常
cháng
ngũ thường

ngũ thường (năm đức: nhân, nghĩa, lễ, trí, tín)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngũ thường (năm đức: nhân, nghĩa, lễ, trí, tín)

    • Ngũ thường là cốt lõi của tư tưởng Nho giáo.

  2. danh từ

    năm mối quan hệ căn bản (ngũ luân); ngũ thường (nhân, nghĩa, lễ, trí, tín)

  3. danh từ

    năm yếu tố cơ bản (kim, mộc, thủy, hỏa, thổ); ngũ thường

  4. danh từ

    Ngũ Thường (năm thành viên thường trực của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc: Trung Quốc, Pháp, Nga, Anh và Mỹ)

    • Năm thành viên thường trực là năm thành viên thường trực của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.