五味

五味
wèi
ngũ vị

ngũ vị (năm vị: ngọt, chua, đắng, cay, mặn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngũ vị (năm vị: ngọt, chua, đắng, cay, mặn)

    • Món ăn này có năm vị.

  2. danh từ

    năm vị (chua, ngọt, đắng, cay, mặn); ngũ vị; đủ mùi vị

    • Món ăn này có đủ các loại hương vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.