五十

五十
shí
ngũ thập

năm mươi; 50

1 nghĩa#6629
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    năm mươi; 50

    五个十wǔ gè shí

    • Anh ấy năm nay năm mươi tuổi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.