云集

云集
yún
vân tập

tụ tập đông đảo; vân tập

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tụ tập đông đảo; vân tập

    • Mọi người từ khắp nơi đổ về đây.

  2. động từ

    hướng tới; quy tụ; xu hướng

    • Du khách từ khắp nơi trên thế giới đổ về đây.

  3. động từ

    ùa tới; ào ào kéo đến

    • Mọi người từ khắp nơi đổ về.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))HỘI Ý
  • (hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))HỘI Ý

Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.