云雀

云雀
yúnquè
vân tước

chim sơn ca Á-Âu (Alauda arvensis)

1 nghĩa#24753
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim sơn ca Á-Âu (Alauda arvensis)

    • Chim sơn ca hót trên bầu trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))HỘI Ý
  • (hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))HỘI Ý

Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.