Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
/
云计算
云计算
vân kế toán
điện toán đám mây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điện toán đám mây
- 。
Điện toán đám mây là một loại công nghệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
云计算
Phồn thể雲計算
vân kế toán
điện toán đám mây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điện toán đám mây
- 。
Điện toán đám mây là một loại công nghệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.