云端

云端
yúnduān
vân đoan

đám mây; điện toán đám mây

2 nghĩa#26903
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đám mây; điện toán đám mây

    • Dữ liệu được lưu trữ trên đám mây.

  2. danh từ

    đỉnh mây; tầng mây cao; (bóng) đám mây (điện toán đám mây)

    • Máy bay bay trên mây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))HỘI Ý
  • (hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))HỘI Ý

Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.