Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
/
云涌
云涌
vân dũng
như mây nổi lên; ùn ùn kéo đến
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
như mây nổi lên; ùn ùn kéo đến
- 。
Đám đông kéo đến như mây.
- 貳动động từ
xuất hiện ồ ạt; (mây) cuồn cuộn nổi lên
- 參动động từ
(văn) mây cuồn cuộn; mây nổi lên dào dạt
- ,。
Mây đen cuồn cuộn, bão tố sắp đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ云涌
Phồn thể雲湧
vân dũng
như mây nổi lên; ùn ùn kéo đến
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
như mây nổi lên; ùn ùn kéo đến
- 。
Đám đông kéo đến như mây.
- 貳动động từ
xuất hiện ồ ạt; (mây) cuồn cuộn nổi lên
- 參动động từ
(văn) mây cuồn cuộn; mây nổi lên dào dạt
- ,。
Mây đen cuồn cuộn, bão tố sắp đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.