Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
/
云气
云气
vân khí
sương mù nhẹ; màn sương mỏng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sương mù nhẹ; màn sương mỏng
- 。
Trên đỉnh núi có một lớp sương mù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ云气
Phồn thể雲氣
vân khí
sương mù nhẹ; màn sương mỏng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sương mù nhẹ; màn sương mỏng
- 。
Trên đỉnh núi có một lớp sương mù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.