云梯

云梯
yún
vân thê

thang dài (của lính cứu hỏa); thang leo tường

3 nghĩa#49577
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thang dài (của lính cứu hỏa); thang leo tường

    • Lính cứu hỏa dùng thang mây để cứu người.

  2. danh từ

    thang mây; thang dài; bậc thang lên núi

    • Leo thang mây rất nguy hiểm.

  3. danh từ

    thang leo tường thành (dùng trong công thành thời cổ đại)

    • Thời cổ đại dùng thang mây để công thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))HỘI Ý
  • (hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))HỘI Ý

Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.