云彩

云彩
yúncai
vân thái

(khẩu) mây; đám mây

1 nghĩa#25782Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) mây; đám mây

    • Những đám mây trên trời rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))HỘI Ý
  • (hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))HỘI Ý

Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.