亏得

亏得
kuīde
khuy đắc

may mắn thay; may mà; nhờ có

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    may mắn thay; may mà; nhờ có

    • May mà bạn nhắc tôi, nếu không thì tôi đã quên rồi.

  2. trạng từ

    may mà; nhờ có; may nhờ

  3. trạng từ

    may mà; nhờ có; (mỉa mai) may thật đấy; thật là hên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai, số hai)BỘ
  • (nét cong)(nét cong bên dưới biểu thị sự thiếu hụt)HỘI Ý

亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.