于焉

于焉
yān
vu yên

(văn) do đó; vì vậy; ở đó

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    (văn) do đó; vì vậy; ở đó

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vu(tại, ở (tượng hình — nét cong biểu thị hơi thở thoát ra))HỘI Ý

于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.