二黄

二黄
èrhuáng
nhị hoàng

một trong hai làn điệu chính trong kinh kịch Trung Quốc (nhị hoàng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một trong hai làn điệu chính trong kinh kịch Trung Quốc (nhị hoàng)

    • Nhị hoàng là một loại âm nhạc trong kinh kịch.

  2. danh từ

    một trong hai làn điệu chính của kinh kịch (Nhị Hoàng)

    • Nhị hoàng là một loại làn điệu trong Kinh kịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.